Template In ấn - Định dạng văn bản

Định dạng văn bản

Cung cấp nhiều Formatter cho dữ liệu văn bản, dưới đây lần lượt giới thiệu cú pháp, ví dụ và kết quả của từng Formatter.

1. :lowerCase

Mô tả cú pháp

Chuyển tất cả chữ cái thành chữ thường.

Ví dụ
'My Car':lowerCase()   // Output "my car"
'my car':lowerCase()   // Output "my car"
null:lowerCase()       // Output null
1203:lowerCase()       // Output 1203
Kết quả

Kết quả đầu ra của các ví dụ như được chỉ ra trong các comment.

2. :upperCase

Mô tả cú pháp

Chuyển tất cả chữ cái thành chữ hoa.

Ví dụ
'My Car':upperCase()   // Output "MY CAR"
'my car':upperCase()   // Output "MY CAR"
null:upperCase()       // Output null
1203:upperCase()       // Output 1203
Kết quả

Kết quả đầu ra của các ví dụ như được chỉ ra trong các comment.

3. :ucFirst

Mô tả cú pháp

Chỉ chuyển chữ cái đầu tiên của chuỗi thành chữ hoa, các chữ còn lại giữ nguyên.

Ví dụ
'My Car':ucFirst()     // Output "My Car"
'my car':ucFirst()     // Output "My car"
null:ucFirst()         // Output null
undefined:ucFirst()    // Output undefined
1203:ucFirst()         // Output 1203
Kết quả

Kết quả đầu ra xem mô tả comment.

4. :ucWords

Mô tả cú pháp

Chuyển chữ cái đầu của mỗi từ trong chuỗi thành chữ hoa.

Ví dụ
'my car':ucWords()     // Output "My Car"
'My cAR':ucWords()     // Output "My CAR"
null:ucWords()         // Output null
undefined:ucWords()    // Output undefined
1203:ucWords()         // Output 1203
Kết quả

Kết quả đầu ra như ví dụ.

5. :print(message)

Mô tả cú pháp

Luôn trả về thông điệp chỉ định, bất kể dữ liệu gốc là gì, dùng làm Formatter dự phòng. Tham số:

  • message: Văn bản cần in
Ví dụ
'My Car':print('hello!')   // Output "hello!"
'my car':print('hello!')   // Output "hello!"
null:print('hello!')       // Output "hello!"
1203:print('hello!')       // Output "hello!"
Kết quả

Đều trả về chuỗi "hello!" chỉ định.

6. :printJSON

Mô tả cú pháp

Chuyển object hoặc mảng thành chuỗi định dạng JSON xuất ra.

Ví dụ
[{'id':2,'name':'homer'},{'id':3,'name':'bart'}]:printJSON()
// Output "[
  {"id": 2, "name": "homer"},
  {"id": 3, "name": "bart"}
]"
'my car':printJSON()   // Output ""my car""
Kết quả

Kết quả đầu ra trong ví dụ là chuỗi JSON sau khi chuyển đổi.

7. :unaccent

Mô tả cú pháp

Loại bỏ dấu trong văn bản, làm cho văn bản trở thành định dạng không dấu.

Ví dụ
'crème brulée':unaccent()   // Output "creme brulee"
'CRÃME BRULÃE':unaccent()   // Output "CREME BRULEE"
'être':unaccent()           // Output "etre"
'éùïêèà ':unaccent()       // Output "euieea"
Kết quả

Kết quả đầu ra của các ví dụ đều đã loại bỏ dấu.

8. :convCRLF

Mô tả cú pháp

Chuyển ký tự xuống dòng ( hoặc ) trong văn bản thành dấu xuống dòng trong tài liệu, áp dụng cho các định dạng như DOCX, PPTX, ODT, ODP và ODS. Lưu ý: Khi sử dụng :html trước Formatter :convCRLF, sẽ được chuyển thành thẻ <br>.

Ví dụ
// Đối với định dạng ODT:
'my blue 
 car':convCRLF()    // Output "my blue <text:line-break/> car"
'my blue 
 car':convCRLF()    // Output "my blue <text:line-break/> car"

// Đối với định dạng DOCX:
'my blue 
 car':convCRLF()    // Output "my blue </w:t><w:br/><w:t> car"
'my blue 
 car':convCRLF()    // Output "my blue </w:t><w:br/><w:t> car"
Kết quả

Kết quả đầu ra hiển thị dấu xuống dòng theo các định dạng tài liệu khác nhau.

9. :substr(begin, end, wordMode)

Mô tả cú pháp

Cắt chuỗi, bắt đầu từ index begin (dựa trên 0), kết thúc trước index end. Tham số tùy chọn wordMode (boolean hoặc last) dùng để kiểm soát có giữ nguyên từ hay không, không ngắt giữa từ.

Ví dụ
'foobar':substr(0, 3)            // Output "foo"
'foobar':substr(1)               // Output "oobar"
'foobar':substr(-2)              // Output "ar"
'foobar':substr(2, -1)           // Output "oba"
'abcd efg hijklm':substr(0, 11, true)  // Output "abcd efg "
'abcd efg hijklm':substr(1, 11, true)  // Output "abcd efg "
Kết quả

Theo các tham số khác nhau, đầu ra đoạn chuỗi tương ứng.

10. :split(delimiter)

Mô tả cú pháp

Tách chuỗi thành mảng bằng dấu phân cách delimiter chỉ định. Tham số:

  • delimiter: Chuỗi phân cách
Ví dụ
'abcdefc12':split('c')    // Output ["ab", "def", "12"]
1222.1:split('.')         // Output ["1222", "1"]
'ab/cd/ef':split('/')      // Output ["ab", "cd", "ef"]
Kết quả

Kết quả ví dụ là mảng sau khi tách.

11. :padl(targetLength, padString)

Mô tả cú pháp

Điền ký tự chỉ định vào bên trái chuỗi, làm cho chiều dài chuỗi cuối đạt targetLength. Nếu chiều dài đích nhỏ hơn chiều dài chuỗi gốc, thì trả về chuỗi gốc. Tham số:

  • targetLength: Tổng chiều dài đích
  • padString: Chuỗi dùng để điền, mặc định là khoảng trắng
Ví dụ
'abc':padl(10)              // Output "       abc"
'abc':padl(10, 'foo')       // Output "foofoofabc"
'abc':padl(6, '123465')     // Output "123abc"
'abc':padl(8, '0')          // Output "00000abc"
'abc':padl(1)               // Output "abc"
Kết quả

Đầu ra của các ví dụ là chuỗi sau khi điền.

12. :padr(targetLength, padString)

Mô tả cú pháp

Điền ký tự chỉ định vào bên phải chuỗi, làm cho chiều dài chuỗi cuối đạt targetLength. Tham số như trên.

Ví dụ
'abc':padr(10)              // Output "abc       "
'abc':padr(10, 'foo')       // Output "abcfoofoof"
'abc':padr(6, '123465')     // Output "abc123"
'abc':padr(8, '0')          // Output "abc00000"
'abc':padr(1)               // Output "abc"
Kết quả

Đầu ra là chuỗi sau khi điền bên phải.

13. :ellipsis(maximum)

Mô tả cú pháp

Nếu văn bản vượt quá số ký tự chỉ định, thêm dấu chấm lửng "..." ở cuối. Tham số:

  • maximum: Số ký tự tối đa cho phép
Ví dụ
'abcdef':ellipsis(3)      // Output "abc..."
'abcdef':ellipsis(6)      // Output "abcdef"
'abcdef':ellipsis(10)     // Output "abcdef"
Kết quả

Kết quả ví dụ là văn bản bị cắt ngắn và thêm dấu chấm lửng.

14. :prepend(textToPrepend)

Mô tả cú pháp

Thêm prefix chỉ định vào trước văn bản. Tham số:

  • textToPrepend: Văn bản prefix
Ví dụ
'abcdef':prepend('123')     // Output "123abcdef"
Kết quả

Đầu ra là chuỗi sau khi thêm prefix.

15. :append(textToAppend)

Mô tả cú pháp

Thêm suffix chỉ định vào sau văn bản. Tham số:

  • textToAppend: Văn bản suffix
Ví dụ
'abcdef':append('123')      // Output "abcdef123"
Kết quả

Đầu ra là chuỗi sau khi thêm suffix.

16. :replace(oldText, newText)

Mô tả cú pháp

Thay thế tất cả oldText khớp trong văn bản thành newText. Tham số:

  • oldText: Văn bản cũ cần thay thế
  • newText: Văn bản mới được thay thế bằng Lưu ý: Nếu newText là null, nghĩa là xóa các mục khớp.
Ví dụ
'abcdef abcde':replace('cd', 'OK')    // Output "abOKef abOKe"
'abcdef abcde':replace('cd')          // Output "abef abe"
'abcdef abcde':replace('cd', null)      // Output "abef abe"
'abcdef abcde':replace('cd', 1000)      // Output "ab1000ef ab1000e"
Kết quả

Kết quả đầu ra là chuỗi sau khi thay thế.

17. :len

Mô tả cú pháp

Trả về chiều dài của chuỗi hoặc mảng.

Ví dụ
'Hello World':len()     // Output 11
'':len()                // Output 0
[1,2,3,4,5]:len()       // Output 5
[1,'Hello']:len()       // Output 2
Kết quả

Đầu ra là giá trị chiều dài tương ứng.

18. :t

Mô tả cú pháp

Dịch văn bản theo từ điển dịch. Ví dụ và kết quả tùy thuộc vào cấu hình từ điển dịch thực tế.

19. :preserveCharRef

Mô tả cú pháp

Mặc định, sẽ loại bỏ một số ký tự bất hợp pháp trong XML (như &, >, <...), Formatter này có thể giữ tham chiếu ký tự (ví dụ &#xa7; giữ nguyên), áp dụng cho kịch bản sinh XML cụ thể. Ví dụ và kết quả tùy thuộc vào kịch bản sử dụng cụ thể.