HasManyRepository
HasManyRepository là Relation Repository dùng để xử lý quan hệ HasMany.
Phương thức của lớp
find()
Tìm các đối tượng quan hệ.
Chữ ký
async find(options?: FindOptions): Promise<M[]>
Thông tin chi tiết
Tham số truy vấn giống Repository.find().
findOne()
Tìm đối tượng quan hệ, chỉ trả về một bản ghi.
Chữ ký
async findOne(options?: FindOneOptions): Promise<M>
count()
Trả về số lượng bản ghi thỏa mãn điều kiện truy vấn.
Chữ ký
async count(options?: CountOptions)
Kiểu
findAndCount()
Truy vấn từ cơ sở dữ liệu tập dữ liệu thỏa mãn điều kiện cụ thể và số lượng kết quả.
Chữ ký
async findAndCount(options?: FindAndCountOptions): Promise<[any[], number]>
Kiểu
create()
Tạo đối tượng quan hệ.
Chữ ký
async create(options?: CreateOptions): Promise<M>
update()
Cập nhật các đối tượng quan hệ thỏa mãn điều kiện.
Chữ ký
async update(options?: UpdateOptions): Promise<M>
destroy()
Xóa các đối tượng quan hệ thỏa mãn điều kiện.
Chữ ký
async destroy(options?: TK | DestroyOptions): Promise<M>
add()
Thêm quan hệ giữa các đối tượng.
Chữ ký
async add(options: TargetKey | TargetKey[] | AssociatedOptions)
Kiểu
Thông tin chi tiết
tk- Giá trị targetKey của đối tượng quan hệ, có thể là giá trị đơn lẻ hoặc m ảng.
remove()
Gỡ bỏ quan hệ với đối tượng cho trước.
Chữ ký
async remove(options: TargetKey | TargetKey[] | AssociatedOptions)
Thông tin chi tiết
Tham số giống phương thức add().
set()
Đặt đối tượng quan hệ của quan hệ hiện tại.
Chữ ký
async set(options: TargetKey | TargetKey[] | AssociatedOptions)
Thông tin chi tiết
Tham số giống phương thức add().

