--yes, -y | boolean | Bỏ qua câu hỏi, dùng flags và giá trị mặc định |
--env, -e | string | Tên env cho lần khởi tạo này, bắt buộc với chế độ --yes và --resume |
--ui | boolean | Mở wizard trực quan trên trình duyệt, không thể dùng cùng --yes |
--verbose | boolean | Hiển thị output chi tiết của lệnh |
--skip-skills | boolean | Bỏ qua việc cài đặt hoặc cập nhật NocoBase AI coding skills trong quá trình khởi tạo |
--ui-host | string | Địa chỉ bind cho service cục bộ của --ui, mặc định 127.0.0.1 |
--ui-port | integer | Port cho service cục bộ của --ui, 0 nghĩa là tự chọn |
--locale | string | Ngôn ngữ của CLI prompt và UI: en-US hoặc zh-CN |
--api-base-url, -u | string | Địa chỉ API NocoBase, bao gồm tiền tố /api |
--auth-type, -a | string | Phương thức xác thực: token hoặc oauth |
--access-token, -t | string | API key hoặc access token dùng cho phương thức token |
--resume | boolean | Dùng lại workspace env config đã lưu để tiếp tục khởi tạo |
--lang, -l | string | Ngôn ngữ của ứng dụng NocoBase sau khi cài đặt |
--force, -f | boolean | Cấu hình lại env có sẵn và thay thế tài nguyên runtime xung đột nếu cần |
--app-root-path | string | Thư mục source code của ứng dụng cục bộ npm/Git, mặc định ./<envName>/source/ |
--app-port | string | Port của ứng dụng cục bộ, mặc định 13000, chế độ --yes sẽ tự chọn port khả dụng |
--storage-path | string | Thư mục lưu file upload và data của database, mặc định ./<envName>/storage/ |
--root-username | string | Tên đăng nhập admin ban đầu |
--root-email | string | Email admin ban đầu |
--root-password | string | Mật khẩu admin ban đầu |
--root-nickname | string | Biệt danh admin ban đầu |
--builtin-db, --no-builtin-db | boolean | Có tạo database tích hợp do CLI quản lý hay không |
--db-dialect | string | Loại database: postgres, mysql, mariadb, kingbase |
--builtin-db-image | string | Image container cho database tích hợp |
--db-host | string | Địa chỉ database |
--db-port | string | Port database |
--db-database | string | Tên database |
--db-user | string | Tên người dùng database |
--db-password | string | Mật khẩu database |
--fetch-source | boolean | Tải file ứng dụng hoặc Docker image trước khi cài đặt |
--source, -s | string | Cách lấy NocoBase: docker, npm hoặc git |
--version, -v | string | Tham số phiên bản: phiên bản npm, tag Docker image hoặc Git ref |
--replace, -r | boolean | Thay thế khi thư mục đích đã tồn tại |
--dev-dependencies, -D | boolean | Có cài devDependencies khi dùng npm/Git hay không |
--output-dir, -o | string | Thư mục đích để tải về, hoặc thư mục lưu Docker tarball |
--git-url | string | Địa chỉ Git repository |
--docker-registry | string | Tên Docker registry, không bao gồm tag |
--docker-platform | string | Platform Docker image: auto, linux/amd64, linux/arm64 |
--docker-save, --no-docker-save | boolean | Có lưu Docker image thành tarball sau khi pull hay không |
--npm-registry | string | Registry npm cho việc tải xuống và cài đặt dependency của npm/Git |
--build, --no-build | boolean | Có build sau khi cài đặt dependency npm/Git hay không |
--build-dts | boolean | Có sinh file khai báo TypeScript khi build npm/Git hay không |