HasOneRepository
Tổng quan
HasOneRepository là Repository quan hệ kiểu HasOne.
Phương thức của lớp
find()
Tìm đối tượng quan hệ.
Chữ ký
async find(options?: SingleRelationFindOption): Promise<Model<any> | null>
Kiểu
Thông tin chi tiết
Tham số truy vấn giống Repository.find().
Ví dụ
create()
Tạo đối tượng quan hệ.
Chữ ký
async create(options?: CreateOptions): Promise<Model>
Ví dụ
update()
Cập nhật đối tượng quan hệ.
Chữ ký
async update(options: UpdateOptions): Promise<Model>
Ví dụ
remove()
Gỡ đối tượng quan hệ, chỉ ngắt quan hệ chứ không xóa đối tượng quan hệ.
Chữ ký
async remove(options?: Transactionable): Promise<void>
Thông tin chi tiết
transaction: Đối tượng transaction. Nếu không truyền tham số transaction, phương thức sẽ tự động t ạo một transaction nội bộ.
Ví dụ
destroy()
Xóa đối tượng quan hệ.
Chữ ký
async destroy(options?: Transactionable): Promise<Boolean>
Thông tin chi tiết
transaction: Đối tượng transaction. Nếu không truyền tham số transaction, phương thức sẽ tự động tạo một transaction nội bộ.
Ví dụ
set()
Đặt đối tượng quan hệ.
Chữ ký
async set(options: TargetKey | SetOption): Promise<void>
Kiểu
Thông tin chi tiết
- tk: Đặt targetKey của đối tượng quan hệ.
- transaction: Đối tượng transaction. Nếu không truy ền tham số transaction, phương thức sẽ tự động tạo một transaction nội bộ.
Ví dụ

